viễn thông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngành kỹ thuật và dịch vụ liên lạc, truyền dẫn thông tin (âm thanh, hình ảnh, dữ liệu) đi xa: Chỉ lĩnh vực công nghệ và các dịch vụ cho phép truyền tải thông tin qua khoảng cách lớn bằng các phương tiện như điện thoại, internet, vệ tinh.
- Hệ thống các phương tiện và dịch vụ liên lạc từ xa: Chỉ toàn bộ cơ sở hạ tầng, thiết bị và dịch vụ phục vụ cho việc truyền thông tin đi xa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ngành viễn thông đã có những bước phát triển vượt bậc trong thế kỷ 21. (Ngành liên lạc viễn thông đã có những bước phát triển vượt bậc trong thế kỷ 21.)
- Công ty này chuyên cung cấp các dịch vụ viễn thông và internet. (Công ty này chuyên cung cấp các dịch vụ truyền thông từ xa và internet.)
- Hạ tầng viễn thông của quốc gia này rất hiện đại. (Cơ sở hạ tầng truyền thông từ xa của quốc gia này rất hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Công nghệ viễn thông": Chỉ các công nghệ cụ thể được sử dụng trong lĩnh vực truyền thông từ xa.
- Công nghệ viễn thông 5G đang được triển khai rộng rãi.
- "Dịch vụ viễn thông cơ bản": Chỉ các dịch vụ thiết yếu như điện thoại cố định, điện thoại di động.
- Chính phủ quy định giá trần cho các dịch vụ viễn thông cơ bản.
Biến thể và từ gần giống
- Viễn thông học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về kỹ thuật và công nghệ viễn thông.
- Viễn thông viên (danh từ): Người làm công tác điều khiển, vận hành các thiết bị liên lạc viễn thông (thường dùng trong quân sự, hàng hải, hàng không).
- Bưu chính viễn thông (cụm danh từ): Ngành kết hợp giữa dịch vụ bưu chính và dịch vụ truyền thông từ xa.
Từ đồng nghĩa
- Truyền thông từ xa: Cụm từ giải thích nghĩa tương đương.
- Thông tin liên lạc viễn: Cụm từ nhấn mạnh khía cạnh liên lạc đi xa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "viễn thông")
- tt (H. thông: liên lạc với nhau) Nói sự liên lạc với những nơi rất xa: Tổng công ti bưu chính viễn thông.